bảo vệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Giữ gìn cho khỏi hư hỏng, tổn hại: Hành động ngăn chặn những tác động xấu để duy trì sự nguyên vẹn, tốt đẹp của một đối tượng.
- Giữ gìn an toàn cho một cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân: Hành động canh giữ, phòng ngừa để đảm bảo không có sự xâm phạm, đe dọa.
- Bênh vực, khẳng định bằng lý lẽ: Hành động đưa ra các lập luận để chứng minh cho một quan điểm, ý kiến là đúng đắn.
- Trình bày và bảo vệ một công trình học thuật: Hành động thuyết trình về một luận án, đề tài nghiên cứu và trả lời các câu hỏi phản biện.
Danh từ:
- Người có nhiệm vụ giữ gìn an toàn: Người được giao trách nhiệm canh gác, bảo vệ tài sản, trật tự cho một cơ quan, công trình hoặc an ninh cho một cá nhân.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Mọi công dân đều có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống. (Giữ gìn cho khỏi hư hỏng)
- Lực lượng công an bảo vệ trật tự an toàn xã hội. (Giữ gìn an toàn)
- Anh ấy đã bảo vệ thành công quan điểm của mình trước hội đồng. (Bênh vực bằng lý lẽ)
- Cô sinh viên ấy sẽ bảo vệ luận văn thạc sĩ vào tuần tới. (Trình bày công trình học thuật)
Danh từ:
- Chú bảo vệ của tòa nhà rất nhiệt tình và cẩn thận. (Người giữ gìn an toàn)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bảo vệ quyền lợi chính đáng": hành động đấu tranh, giữ gìn những quyền lợi hợp pháp, đúng đắn của cá nhân hoặc tập thể.
- Luật sư có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi cho thân chủ của mình.
- "bảo vệ tổ quốc": hành động chiến đấu, giữ gìn sự toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia.
- Bộ đội có nhiệm vụ thiêng liêng là bảo vệ tổ quốc.
Biến thể và từ gần giống
- Bảo vệ viên (danh từ): từ đồng nghĩa với danh từ "bảo vệ", chỉ người làm nghề bảo vệ.
- Công ty tuyển dụng bảo vệ viên cho khu công nghiệp.
- Bảo vệ học (danh từ): lĩnh vực nghiên cứu về các biện pháp, kỹ thuật bảo vệ.
- Anh ấy đang nghiên cứu chuyên sâu về bảo vệ học thực vật.
Từ đồng nghĩa
- Động từ:
- Giữ gìn: nhấn mạnh đến việc duy trì, không để mất mát, hư hỏng.
- Che chở: nhấn mạnh đến việc bao bọc, đùm bọc để tránh nguy hiểm.
- Phòng vệ: nhấn mạnh đến việc chuẩn bị, chống lại sự tấn công.
- Biện hộ/Bênh vực: nhấn mạnh đến việc dùng lý lẽ để bảo vệ (thường cho một quan điểm hoặc con người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bảo vệ khỏi: hành động ngăn chặn, che chở để tránh khỏi một mối nguy, tác động xấu cụ thể.
- Kem chống nắng giúp bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV.
Thành ngữ liên quan
- "Bảo vệ cái đúng, đấu tranh với cái sai": một nguyên tắc hành động, luôn đứng về phía lẽ phải và chống lại những điều sai trái.
- Chúng ta cần có dũng khí để bảo vệ cái đúng, đấu tranh với cái sai.
- đgt. (H. bảo: giữ; vệ: che chở) 1. Giữ gìn cho khỏi hư hỏng: Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (PhVĐồng) 2. Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật: Thành lập ban bảo vệ nhà máy 3. Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng: Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị 4. Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện: Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học. // dt. Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật: Người bảo vệ đi theo thủ tướng.